Chữ
亩
- 1. mẫu, đơn vị đo diện tích của Trung Quốc (1 mẫu = 666,7 m²; 10 phân = 1 mẫu; 100 mẫu = 1 khoảnh)
- 2. họ
Từ dùng 亩 như mǔ (0)
Cấu trúc & nét viết
亩
— mẫu, đơn vị đo diện tích của Trung Quốc (1 mẫu = 666,7 m²; 10 phân = 1 mẫu; 100 mẫu = 1 khoảnh)
亩 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.
gồm có
亠 là bộ thủ trong 22 chữ
HSK 1
HSK 3
HSK 4
HSK 6
田 là bộ thủ trong 23 chữ
HSK 1
HSK 2
HSK 6
HSK 7
Thứ tự nét