Từ
磋商 — Nghĩa của từ tiếng Trung
HSK 7
磋商 (cuō shāng) là một từ tiếng Trung: tham vấn; tiến hành tham vấn. Trang này hiển thị pinyin, nghĩa, câu ví dụ, phân tích chữ Hán, phân giải và cấp độ HSK.
Nghĩa của 磋商
动 động từ
tham vấn; tiến hành tham vấn
两国正在就贸易协定进行磋商。
Hai nước đang tiến hành tham vấn về hiệp định thương mại.
Đăng nhập để thêm bản dịch của riêng bạn
Cấu trúc & nét viết
磋 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.
gồm có
石 là bộ thủ trong 30 chữ
Xem thêm HSK 7 chữ (+9)
差 là bộ thủ trong 2 chữ
Thứ tự nét
商 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.
gồm có
亠 là bộ thủ trong 22 chữ
丷 là bộ thủ trong 24 chữ
Xem thêm HSK 7 chữ (+2)
冏 là bộ thủ trong 3 chữ
Thứ tự nét