Từ

星期天 (xīng qī tiān) — Nghĩa của từ tiếng Trung

HSK 1

星期天 (xīng qī tiān) là một từ tiếng Trung: Chủ nhật. Trang này hiển thị pinyin, nghĩa, câu ví dụ, phân tích chữ Hán, phân giải và cấp độ HSK.

Nghĩa của 星期天

名 míng danh từ

Chủ nhật

星期天我们去公园。

xīng qī tiān wǒ men qù gōng yuán

Chủ nhật chúng tôi đi công viên.

Đăng nhập để thêm bản dịch của riêng bạn

Thành phần từ

星 xīng — ngôi sao; phần của từ có nghĩa là 'tuần'

期 qī — kỳ hạn, chu kỳ; hoàn thành từ 'tuần'

天 tiān — ngày; chỉ định Chủ nhật (ngày nghỉ)

Cấu trúc & nét viết
1 星 xīng — ngôi sao lấp lánh trên bầu trời đêm
星 là bộ thủ trong 3 chữ

gồm có

1.1 日 rì — mặt trời
日 là bộ thủ trong 67 chữ
Xem thêm HSK 1 chữ (+2)
Xem thêm HSK 3 chữ (+4)
Xem thêm HSK 4 chữ (+2)
Xem thêm HSK 5 chữ (+4)
Xem thêm HSK 6 chữ (+3)
Xem thêm HSK 7 chữ (+20)

Thứ tự nét

2 期 qī — ngày hẹn; thời hạn

期 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.

gồm có

Thứ tự nét

3 天 tiān — bầu trời
天 là bộ thủ trong 2 chữ

gồm có

3.1 一 yī — số nguyên dương nhỏ nhất; một (①dùng trước lượng từ ②trước danh từ ③chỉ hành động một lần hoặc thử)
一 là bộ thủ trong 58 chữ
Xem thêm HSK 1 chữ (+10)
Xem thêm HSK 3 chữ (+7)
Xem thêm HSK 7 chữ (+9)
3.2 大 dà — to, lớn (về thể tích, diện tích, số lượng, lực lượng, cường độ, v.v.; trái nghĩa với 小)
Xpinyin
大 là bộ thủ trong 34 chữ
Xem thêm HSK 4 chữ (+1)
Xem thêm HSK 6 chữ (+1)
Xem thêm HSK 7 chữ (+7)

Thứ tự nét