Từ
初期 — Nghĩa của từ tiếng Trung
HSK 5
初期 (chū qī) là một từ tiếng Trung: giai đoạn đầu. Trang này hiển thị pinyin, nghĩa, câu ví dụ, phân tích chữ Hán, phân giải và cấp độ HSK.
Nghĩa của 初期
名 danh từ
giai đoạn đầu
疾病的初期症状很容易被忽视。
Các triệu chứng ban đầu của bệnh dễ bị bỏ qua.
Đăng nhập để thêm bản dịch của riêng bạn
Cấu trúc & nét viết
初 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.
gồm có
衤 là bộ thủ trong 13 chữ
刀 là bộ thủ trong 12 chữ
Thứ tự nét
期 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.
gồm có
其 là bộ thủ trong 6 chữ
月 là bộ thủ trong 17 chữ
Xem thêm HSK 7 chữ (+1)
Thứ tự nét