Từ

露天 (lù tiān) — Nghĩa của từ tiếng Trung

HSK 7

露天 (lù tiān) là một từ tiếng Trung: ngoài trời. Trang này hiển thị pinyin, nghĩa, câu ví dụ, phân tích chữ Hán, phân giải và cấp độ HSK.

Nghĩa của 露天

形 xíng tính từ

ngoài trời

这个露天市场很有名。

zhè ge lù tiān shì chǎng hěn yǒu míng

Chợ ngoài trời này rất nổi tiếng.

Đăng nhập để thêm bản dịch của riêng bạn

Thành phần từ

露 lù — lộ ra, để lộ

天 tiān — trời, bầu trời

Cấu trúc & nét viết
1 露 lù — sương; giọt nước đọng trên bề mặt gần mặt đất
Xpinyin

露 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.

gồm có

1.2 路 lù — đường, con đường đi lại
路 là bộ thủ trong 1 chữ

Thứ tự nét

2 天 tiān — bầu trời
天 là bộ thủ trong 2 chữ

gồm có

2.1 一 yī — số nguyên dương nhỏ nhất; một (①dùng trước lượng từ ②trước danh từ ③chỉ hành động một lần hoặc thử)
一 là bộ thủ trong 58 chữ
Xem thêm HSK 1 chữ (+10)
Xem thêm HSK 3 chữ (+7)
Xem thêm HSK 7 chữ (+9)
2.2 大 dà — to, lớn (về thể tích, diện tích, số lượng, lực lượng, cường độ, v.v.; trái nghĩa với 小)
Xpinyin
大 là bộ thủ trong 34 chữ
Xem thêm HSK 4 chữ (+1)
Xem thêm HSK 6 chữ (+1)
Xem thêm HSK 7 chữ (+7)

Thứ tự nét