Chữ
露
- 1. (khẩu ngữ) dạng khẩu ngữ của 露(lù), dùng trong các từ ngữ thông tục như 露怯、露脸、露马脚
Từ dùng 露 như lòu (2)
- 1. sương; giọt nước đọng trên bề mặt gần mặt đất
- 2. hiện ra; lộ ra; bộc lộ
- 3. đồ uống làm từ dược liệu hoặc nước hoa quả
- 4. thuốc nước chưng cất từ dược liệu và nước
- 5. ở ngoài trời không có mái che
Từ dùng 露 như lù (10)
Cấu trúc & nét viết
露
— sương; giọt nước đọng trên bề mặt gần mặt đất
Xpinyin
露 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.
gồm có
雨 là bộ thủ trong 14 chữ
HSK 3
HSK 5
HSK 6
HSK 7
雹
mưa đá; những hạt hoặc khối băng hình thành do hơi nước trong không khí gặp lạnh ngưng tụ, thường rơi kèm mưa lớn
霉
bị mốc (quần áo, thực phẩm, v.v.) do ẩm ướt và nóng
霍
(văn viết) đột nhiên; nhanh chóng
霜
sương giá (tinh thể băng trắng hình thành trên bề mặt gần mặt đất khi nhiệt độ xuống dưới 0°C)
霞
ráng mây rực rỡ lúc bình minh hoặc hoàng hôn
Xem thêm HSK 7 chữ (+1)
路 là bộ thủ trong 1 chữ
Thứ tự nét