Từ

当天 (dàng tiān) — Nghĩa của từ tiếng Trung

HSK 6

当天 (dàng tiān) là một từ tiếng Trung: ngày hôm đó. Trang này hiển thị pinyin, nghĩa, câu ví dụ, phân tích chữ Hán, phân giải và cấp độ HSK.

Nghĩa của 当天

名 míng danh từ

ngày hôm đó

我记得当天的情况。

wǒ jì de dàng tiān de qíng kuàng

Tôi nhớ tình hình ngày hôm đó.

Đăng nhập để thêm bản dịch của riêng bạn

Thành phần từ

当 dàng — đó, vào lúc đó

天 tiān — ngày

Cấu trúc & nét viết
1 当 dàng — thích hợp; phù hợp; đúng đắn
Xpinyin
当 là bộ thủ trong 2 chữ

gồm có

Thứ tự nét

2 天 tiān — bầu trời
天 là bộ thủ trong 2 chữ

gồm có

2.1 一 yī — số nguyên dương nhỏ nhất; một (①dùng trước lượng từ ②trước danh từ ③chỉ hành động một lần hoặc thử)
一 là bộ thủ trong 58 chữ
Xem thêm HSK 1 chữ (+10)
Xem thêm HSK 3 chữ (+7)
Xem thêm HSK 7 chữ (+9)
2.2 大 dà — to, lớn (về thể tích, diện tích, số lượng, lực lượng, cường độ, v.v.; trái nghĩa với 小)
Xpinyin
大 là bộ thủ trong 34 chữ
Xem thêm HSK 4 chữ (+1)
Xem thêm HSK 6 chữ (+1)
Xem thêm HSK 7 chữ (+7)

Thứ tự nét