Chữ 短 duǎn HSK 3 短 duǎn HSK 3 1. ngắn (trái nghĩa với 长): ① không gian ② thời gian 2. thiếu; không đủ 3. khuyết điểm; điểm yếu 4. nông cạn; hạn hẹp Từ dùng 短 như duǎn (9) 1 短裤 duǎn kù — quần short HSK 3 短 ngắn (về chiều dài) 裤 quần Ví dụ 夏天我喜欢穿短裤。 xià tiān wǒ xǐ huan chuān duǎn kù Mùa hè tôi thích mặc quần short. 2 短信 duǎn xìn — tin nhắn HSK 4 短 ngắn (về độ dài hoặc thời gian) 信 tin nhắn, thư, thông tin Ví dụ 我给你发了一条短信。 wǒ gěi nǐ fā le yì tiáo duǎn xìn Tôi đã gửi cho bạn một tin nhắn. 3 短处 duǎn chù — khuyết điểm HSK 5 短 ngắn, thiếu 处 điểm, khía cạnh Ví dụ 每个人都有自己的短处。 měi gè rén dōu yǒu zì jǐ de duǎn chù Mọi người đều có khuyết điểm của riêng mình. 4 短期 duǎn qī — ngắn hạn HSK 5 短 ngắn (về thời gian) 期 thời kỳ, hạn Ví dụ 短期内不会有太大变化。 duǎn qī nèi bù huì yǒu tài dà biàn huà Trong ngắn hạn sẽ không có thay đổi lớn. 5 缩短 suō duǎn — rút ngắn HSK 5 缩 co lại, giảm 短 ngắn (về chiều dài hoặc thời lượng) Ví dụ 我们需要缩短会议时间。 wǒ men xū yào suō duǎn huì yì shí jiān Chúng ta cần rút ngắn thời gian họp. Xem thêm (+4) 6 短缺 duǎn quē — thiếu hụt HSK 6 短 ngắn; không đủ 缺 thiếu; khuyết Ví dụ 这个地区水资源短缺。 zhè ge dì qū shuǐ zī yuán duǎn quē Khu vực này thiếu hụt tài nguyên nước. 7 长短 cháng duǎn — chiều dài HSK 6 长 dài; đại diện cho chiều dài hơn 短 ngắn; đại diện cho chiều ngắn hơn Ví dụ 这条裙子的长短正合适。 zhè tiáo qún zi de cháng duǎn zhèng hé shì Chiều dài của chiếc váy này vừa vặn. 8 短暂 duǎn zàn — ngắn ngủi HSK 7 短 ngắn (về thời gian hoặc độ dài) 暂 tạm thời, nhất thời (nhấn mạnh tính chất phù du) Ví dụ 人生虽然短暂,但很精彩。 rén shēng suī rán duǎn zàn dàn hěn jīng cǎi Cuộc đời tuy ngắn ngủi, nhưng rất tuyệt vời. 9 简短 jiǎn duǎn — ngắn gọn HSK 7 简 đơn giản, súc tích 短 ngắn Ví dụ 他的发言很简短。 tā de fā yán hěn jiǎn duǎn Bài phát biểu của anh ấy rất ngắn gọn. Cấu trúc & nét viết 短 duǎn — ngắn (trái nghĩa với 长): ① không gian ② thời gian 短 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác. gồm có 1 矢 shǐ — mũi tên 矢 là bộ thủ trong 9 chữ HSK 1 候 hòu chờ đợi; đợi 医 yī bác sĩ; thầy thuốc 知 zhī kiến thức, học vấn HSK 3 短 duǎn ngắn (trái nghĩa với 长): ① không gian ② thời gian 矮 ǎi thấp bé (về người) HSK 5 疾 jí bệnh tật; ốm đau HSK 6 矩 jǔ thước vuông dùng để vẽ góc vuông hoặc hình chữ nhật HSK 7 矣 yǐ trợ từ văn ngôn cuối câu: ① biểu thị hoàn thành (tương đương 了), ② biểu thị cảm thán, ③ biểu thị mệnh lệnh 矫 jiǎo sửa chữa; uốn thẳng cái cong 2 豆 dòu — đồ đựng thức ăn thời cổ, nông như đĩa, có tay cầm và đế vòng, thường có nắp, làm bằng gỗ hoặc đồng 豆 là bộ thủ trong 4 chữ HSK 3 短 duǎn ngắn (trái nghĩa với 长): ① không gian ② thời gian HSK 4 厨 chú nhà bếp 登 dēng trèo lên; leo lên (từ chỗ thấp lên chỗ cao, thường đi bộ) HSK 6 逗 dòu trêu chọc; khêu gợi Thứ tự nét ▶