Từ

预期 (yù qī) — Nghĩa của từ tiếng Trung

HSK 6

预期 (yù qī) là một từ tiếng Trung: dự kiến, kỳ vọng. Trang này hiển thị pinyin, nghĩa, câu ví dụ, phân tích chữ Hán, phân giải và cấp độ HSK.

Nghĩa của 预期

动 dòng động từ

dự kiến, kỳ vọng

我们预期明年的销售额会增长。

wǒ men yù qī míng nián de xiāo shòu é huì zēng zhǎng

Chúng tôi dự kiến doanh số bán hàng năm sau sẽ tăng.

Đăng nhập để thêm bản dịch của riêng bạn

Thành phần từ

预 yù — trước, từ trước

期 qī — mong đợi, kỳ vọng

Cấu trúc & nét viết
1 预 yù — trước; trước đó

预 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.

gồm có

Thứ tự nét

2 期 qī — ngày hẹn; thời hạn

期 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.

gồm có

Thứ tự nét