Từ

航天 (háng tiān) — Nghĩa của từ tiếng Trung

HSK 7

航天 (háng tiān) là một từ tiếng Trung: hàng không vũ trụ. Trang này hiển thị pinyin, nghĩa, câu ví dụ, phân tích chữ Hán, phân giải và cấp độ HSK.

Nghĩa của 航天

动 dòng động từ

hàng không vũ trụ

中国的航天事业发展迅速。

Zhōng guó de háng tiān shì yè fā zhǎn xùn sù

Ngành hàng không vũ trụ của Trung Quốc đang phát triển nhanh chóng.

Đăng nhập để thêm bản dịch của riêng bạn

Thành phần từ

航 háng — hàng hải, bay (vũ trụ)

天 tiān — vũ trụ, không gian

Cấu trúc & nét viết
1 航 háng — (văn viết) thuyền; tàu

航 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.

gồm có

Thứ tự nét

2 天 tiān — bầu trời
天 là bộ thủ trong 2 chữ

gồm có

2.1 一 yī — số nguyên dương nhỏ nhất; một (①dùng trước lượng từ ②trước danh từ ③chỉ hành động một lần hoặc thử)
一 là bộ thủ trong 58 chữ
Xem thêm HSK 1 chữ (+10)
Xem thêm HSK 3 chữ (+7)
Xem thêm HSK 7 chữ (+9)
2.2 大 dà — to, lớn (về thể tích, diện tích, số lượng, lực lượng, cường độ, v.v.; trái nghĩa với 小)
Xpinyin
大 là bộ thủ trong 34 chữ
Xem thêm HSK 4 chữ (+1)
Xem thêm HSK 6 chữ (+1)
Xem thêm HSK 7 chữ (+7)

Thứ tự nét