Chữ
牲
牲
HSK 7
- 1. gia súc (trâu bò, ngựa, lừa, la); thời cổ đại chỉ vật tế lễ (bò, dê, lợn)
Từ dùng 牲 như shēng (2)
Cấu trúc & nét viết
牲
— gia súc (trâu bò, ngựa, lừa, la); thời cổ đại chỉ vật tế lễ (bò, dê, lợn)
牲 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.
gồm có
牛 là bộ thủ trong 13 chữ
生 là bộ thủ trong 7 chữ
Thứ tự nét