Từ
短期 — Nghĩa của từ tiếng Trung
HSK 5
短期 (duǎn qī) là một từ tiếng Trung: ngắn hạn. Trang này hiển thị pinyin, nghĩa, câu ví dụ, phân tích chữ Hán, phân giải và cấp độ HSK.
Nghĩa của 短期
名 danh từ
ngắn hạn
短期内不会有太大变化。
Trong ngắn hạn sẽ không có thay đổi lớn.
形 tính từ
ngắn hạn
我们需要制定短期计划。
Chúng ta cần xây dựng một kế hoạch ngắn hạn.
Đăng nhập để thêm bản dịch của riêng bạn
Cấu trúc & nét viết
短 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.
gồm có
矢 là bộ thủ trong 9 chữ
豆 là bộ thủ trong 4 chữ
Thứ tự nét
期 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.
gồm có
其 là bộ thủ trong 6 chữ
月 là bộ thủ trong 17 chữ
Xem thêm HSK 7 chữ (+1)
Thứ tự nét