Từ

先天 (xiān tiān) — Nghĩa của từ tiếng Trung

HSK 7

先天 (xiān tiān) là một từ tiếng Trung: bẩm sinh. Trang này hiển thị pinyin, nghĩa, câu ví dụ, phân tích chữ Hán, phân giải và cấp độ HSK.

Nghĩa của 先天

名 míng danh từ

bẩm sinh

他有先天的音乐天赋。

tā yǒu xiān tiān de yīn yuè tiān fù

Anh ấy có tài năng âm nhạc bẩm sinh.

Đăng nhập để thêm bản dịch của riêng bạn

Thành phần từ

先 xiān — trước, trước kia

天 tiān — trời, thiên nhiên, sinh

Cấu trúc & nét viết
1 先 xiān — trước; đứng trước (trái nghĩa với 'sau')
先 là bộ thủ trong 4 chữ

先 là chữ nguyên tử — không phân giải thêm được.

Thứ tự nét

2 天 tiān — bầu trời
天 là bộ thủ trong 2 chữ

gồm có

2.1 一 yī — số nguyên dương nhỏ nhất; một (①dùng trước lượng từ ②trước danh từ ③chỉ hành động một lần hoặc thử)
一 là bộ thủ trong 58 chữ
Xem thêm HSK 1 chữ (+10)
Xem thêm HSK 3 chữ (+7)
Xem thêm HSK 7 chữ (+9)
2.2 大 dà — to, lớn (về thể tích, diện tích, số lượng, lực lượng, cường độ, v.v.; trái nghĩa với 小)
Xpinyin
大 là bộ thủ trong 34 chữ
Xem thêm HSK 4 chữ (+1)
Xem thêm HSK 6 chữ (+1)
Xem thêm HSK 7 chữ (+7)

Thứ tự nét