Từ

分期 (fēn qī) — Nghĩa của từ tiếng Trung

HSK 6

分期 (fēn qī) là một từ tiếng Trung: trả góp. Trang này hiển thị pinyin, nghĩa, câu ví dụ, phân tích chữ Hán, phân giải và cấp độ HSK.

Nghĩa của 分期

动 dòng động từ

trả góp

我想分期买这个手机。

wǒ xiǎng fēn qī mǎi zhè ge shǒu jī

Tôi muốn mua chiếc điện thoại này trả góp.

Đăng nhập để thêm bản dịch của riêng bạn

Thành phần từ

分 fēn — chia, tách

期 qī — kỳ, đợt

Cấu trúc & nét viết
1 分 fēn — chia; tách (trái với 合)
Xpinyin
分 là bộ thủ trong 13 chữ

gồm có

Thứ tự nét

2 期 qī — ngày hẹn; thời hạn

期 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.

gồm có

Thứ tự nét