Từ

夏天 (xià tiān) — Nghĩa của từ tiếng Trung

HSK 3

夏天 (xià tiān) là một từ tiếng Trung: mùa hè. Trang này hiển thị pinyin, nghĩa, câu ví dụ, phân tích chữ Hán, phân giải và cấp độ HSK.

Nghĩa của 夏天

名 míng danh từ

mùa hè

夏天很热,我喜欢吃冰淇淋。

xià tiān hěn rè wǒ xǐ huan chī bīng qí lín

Mùa hè rất nóng, tôi thích ăn kem.

Đăng nhập để thêm bản dịch của riêng bạn

Thành phần từ

夏 xià — hè (chính mùa)

天 tiān — mùa, thời kỳ

Cấu trúc & nét viết
1 夏 xià — mùa hè (mùa thứ hai trong năm)
夏 là bộ thủ trong 1 chữ

gồm có

1.1 一 yī — số nguyên dương nhỏ nhất; một (①dùng trước lượng từ ②trước danh từ ③chỉ hành động một lần hoặc thử)
一 là bộ thủ trong 58 chữ
Xem thêm HSK 1 chữ (+10)
Xem thêm HSK 3 chữ (+7)
Xem thêm HSK 7 chữ (+9)

Thứ tự nét

2 天 tiān — bầu trời
天 là bộ thủ trong 2 chữ

gồm có

2.1 一 yī — số nguyên dương nhỏ nhất; một (①dùng trước lượng từ ②trước danh từ ③chỉ hành động một lần hoặc thử)
一 là bộ thủ trong 58 chữ
Xem thêm HSK 1 chữ (+10)
Xem thêm HSK 3 chữ (+7)
Xem thêm HSK 7 chữ (+9)
2.2 大 dà — to, lớn (về thể tích, diện tích, số lượng, lực lượng, cường độ, v.v.; trái nghĩa với 小)
Xpinyin
大 là bộ thủ trong 34 chữ
Xem thêm HSK 4 chữ (+1)
Xem thêm HSK 6 chữ (+1)
Xem thêm HSK 7 chữ (+7)

Thứ tự nét