Từ
夏天 — Nghĩa của từ tiếng Trung
HSK 3
夏天 (xià tiān) là một từ tiếng Trung: mùa hè. Trang này hiển thị pinyin, nghĩa, câu ví dụ, phân tích chữ Hán, phân giải và cấp độ HSK.
Nghĩa của 夏天
名 danh từ
mùa hè
夏天很热,我喜欢吃冰淇淋。
Mùa hè rất nóng, tôi thích ăn kem.
Đăng nhập để thêm bản dịch của riêng bạn
Cấu trúc & nét viết
夏 là bộ thủ trong 1 chữ
gồm có
一 là bộ thủ trong 58 chữ
Xem thêm HSK 1 chữ (+10)
Xem thêm HSK 3 chữ (+7)
Xem thêm HSK 7 chữ (+9)
夂 là bộ thủ trong 14 chữ
Thứ tự nét
天 là bộ thủ trong 2 chữ
gồm có
一 là bộ thủ trong 58 chữ
Xem thêm HSK 1 chữ (+10)
Xem thêm HSK 3 chữ (+7)
Xem thêm HSK 7 chữ (+9)
大 là bộ thủ trong 34 chữ
Xem thêm HSK 4 chữ (+1)
Xem thêm HSK 6 chữ (+1)
Thứ tự nét