Từ

冬天 (dōng tiān) — Nghĩa của từ tiếng Trung

HSK 3

冬天 (dōng tiān) là một từ tiếng Trung: mùa đông. Trang này hiển thị pinyin, nghĩa, câu ví dụ, phân tích chữ Hán, phân giải và cấp độ HSK.

Nghĩa của 冬天

名 míng danh từ

mùa đông

我喜欢冬天下雪。

wǒ xǐ huan dōng tiān xià xuě

Tôi thích khi tuyết rơi vào mùa đông.

Đăng nhập để thêm bản dịch của riêng bạn

Thành phần từ

冬 dōng — mùa đông (mùa)

天 tiān — mùa/thời gian (hậu tố thời gian)

Cấu trúc & nét viết
1 冬 dōng — mùa đông (mùa thứ tư, lạnh nhất)
冬 là bộ thủ trong 3 chữ

gồm có

Thứ tự nét

2 天 tiān — bầu trời
天 là bộ thủ trong 2 chữ

gồm có

2.1 一 yī — số nguyên dương nhỏ nhất; một (①dùng trước lượng từ ②trước danh từ ③chỉ hành động một lần hoặc thử)
一 là bộ thủ trong 58 chữ
Xem thêm HSK 1 chữ (+10)
Xem thêm HSK 3 chữ (+7)
Xem thêm HSK 7 chữ (+9)
2.2 大 dà — to, lớn (về thể tích, diện tích, số lượng, lực lượng, cường độ, v.v.; trái nghĩa với 小)
Xpinyin
大 là bộ thủ trong 34 chữ
Xem thêm HSK 4 chữ (+1)
Xem thêm HSK 6 chữ (+1)
Xem thêm HSK 7 chữ (+7)

Thứ tự nét