Từ

改天 (gǎi tiān) — Nghĩa của từ tiếng Trung

HSK 5

改天 (gǎi tiān) là một từ tiếng Trung: hôm khác. Trang này hiển thị pinyin, nghĩa, câu ví dụ, phân tích chữ Hán, phân giải và cấp độ HSK.

Nghĩa của 改天

副 fù phó từ

hôm khác

我今天很忙,我们改天再聊吧。

wǒ jīn tiān hěn máng wǒ men gǎi tiān zài liáo ba

Hôm nay tôi bận lắm, chúng ta nói chuyện hôm khác nhé.

Đăng nhập để thêm bản dịch của riêng bạn

Thành phần từ

改 gǎi — đổi

天 tiān — ngày

Cấu trúc & nét viết
1 改 gǎi — sửa đổi; chỉnh sửa

改 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.

gồm có

1.2 攵 pū — bộ gõ nhẹ
攵 là bộ thủ trong 28 chữ

Thứ tự nét

2 天 tiān — bầu trời
天 là bộ thủ trong 2 chữ

gồm có

2.1 一 yī — số nguyên dương nhỏ nhất; một (①dùng trước lượng từ ②trước danh từ ③chỉ hành động một lần hoặc thử)
一 là bộ thủ trong 58 chữ
Xem thêm HSK 1 chữ (+10)
Xem thêm HSK 3 chữ (+7)
Xem thêm HSK 7 chữ (+9)
2.2 大 dà — to, lớn (về thể tích, diện tích, số lượng, lực lượng, cường độ, v.v.; trái nghĩa với 小)
Xpinyin
大 là bộ thủ trong 34 chữ
Xem thêm HSK 4 chữ (+1)
Xem thêm HSK 6 chữ (+1)
Xem thêm HSK 7 chữ (+7)

Thứ tự nét