Từ
长期 — Nghĩa của từ tiếng Trung
HSK 5
长期 (cháng qī) là một từ tiếng Trung: dài hạn. Trang này hiển thị pinyin, nghĩa, câu ví dụ, phân tích chữ Hán, phân giải và cấp độ HSK.
Nghĩa của 长期
名 danh từ
dài hạn
长期投资比短期投资更稳定。
Đầu tư dài hạn ổn định hơn đầu tư ngắn hạn.
形 tính từ
dài hạn
我们需要制定长期计划。
Chúng ta cần xây dựng một kế hoạch dài hạn.
Đăng nhập để thêm bản dịch của riêng bạn
Cấu trúc & nét viết
长 là bộ thủ trong 4 chữ
长 là chữ nguyên tử — không phân giải thêm được.
Thứ tự nét
期 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.
gồm có
其 là bộ thủ trong 6 chữ
月 là bộ thủ trong 17 chữ
Xem thêm HSK 7 chữ (+1)
Thứ tự nét