Từ

近期 (jìn qī) — Nghĩa của từ tiếng Trung

HSK 5

近期 (jìn qī) là một từ tiếng Trung: gần đây. Trang này hiển thị pinyin, nghĩa, câu ví dụ, phân tích chữ Hán, phân giải và cấp độ HSK.

Nghĩa của 近期

名 míng danh từ

gần đây

近期公司推出了新产品。

jìn qī gōng sī tuī chū le xīn chǎn pǐn

Công ty đã tung ra sản phẩm mới gần đây.

Đăng nhập để thêm bản dịch của riêng bạn

Thành phần từ

近 jìn — gần, gần đây

期 qī — giai đoạn, thời gian

Cấu trúc & nét viết
1 近 jìn — gần (về không gian hoặc thời gian; trái nghĩa với 远)

近 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.

gồm có

1.1 辶 chuò — bộ thủ chỉ sự đi lại, chuyển động
辶 là bộ thủ trong 68 chữ
Xem thêm HSK 2 chữ (+1)
Xem thêm HSK 3 chữ (+1)
Xem thêm HSK 4 chữ (+4)
Xem thêm HSK 5 chữ (+9)
Xem thêm HSK 6 chữ (+3)
Xem thêm HSK 7 chữ (+16)

Thứ tự nét

2 期 qī — ngày hẹn; thời hạn

期 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.

gồm có

Thứ tự nét