Từ

天真 (tiān zhēn) — Nghĩa của từ tiếng Trung

HSK 6

天真 (tiān zhēn) là một từ tiếng Trung: ngây thơ. Trang này hiển thị pinyin, nghĩa, câu ví dụ, phân tích chữ Hán, phân giải và cấp độ HSK.

Nghĩa của 天真

形 xíng tính từ

ngây thơ

她太天真了,总是相信别人说的话。

tā tài tiān zhēn le zǒng shì xiāng xìn bié rén shuō de huà

Cô ấy quá ngây thơ, luôn tin những gì người khác nói.

Đăng nhập để thêm bản dịch của riêng bạn

Thành phần từ

天 tiān — tự nhiên, bẩm sinh, trời sinh

真 zhēn — thuần khiết, chân thật, thật

Cấu trúc & nét viết
1 天 tiān — bầu trời
天 là bộ thủ trong 2 chữ

gồm có

1.1 一 yī — số nguyên dương nhỏ nhất; một (①dùng trước lượng từ ②trước danh từ ③chỉ hành động một lần hoặc thử)
一 là bộ thủ trong 58 chữ
Xem thêm HSK 1 chữ (+10)
Xem thêm HSK 3 chữ (+7)
Xem thêm HSK 7 chữ (+9)
1.2 大 dà — to, lớn (về thể tích, diện tích, số lượng, lực lượng, cường độ, v.v.; trái nghĩa với 小)
Xpinyin
大 là bộ thủ trong 34 chữ
Xem thêm HSK 4 chữ (+1)
Xem thêm HSK 6 chữ (+1)
Xem thêm HSK 7 chữ (+7)

Thứ tự nét

2 真 zhēn — thật; thực
真 là bộ thủ trong 4 chữ

gồm có

Thứ tự nét