Từ

今天 (jīn tiān) — Nghĩa của từ tiếng Trung

HSK 1

今天 (jīn tiān) là một từ tiếng Trung: hôm nay. Trang này hiển thị pinyin, nghĩa, câu ví dụ, phân tích chữ Hán, phân giải và cấp độ HSK.

Nghĩa của 今天

名 míng danh từ

hôm nay

今天天气很好。

jīn tiān tiān qì hěn hǎo

Hôm nay thời tiết rất đẹp.

Đăng nhập để thêm bản dịch của riêng bạn

Thành phần từ

今 jīn — hiện tại, bây giờ

天 tiān — ngày

Cấu trúc & nét viết
1 今 jīn — hiện tại; thời hiện đại (đối lập với 古 hay 昔)
今 là bộ thủ trong 5 chữ

今 là chữ nguyên tử — không phân giải thêm được.

Thứ tự nét

2 天 tiān — bầu trời
天 là bộ thủ trong 2 chữ

gồm có

2.1 一 yī — số nguyên dương nhỏ nhất; một (①dùng trước lượng từ ②trước danh từ ③chỉ hành động một lần hoặc thử)
一 là bộ thủ trong 58 chữ
Xem thêm HSK 1 chữ (+10)
Xem thêm HSK 3 chữ (+7)
Xem thêm HSK 7 chữ (+9)
2.2 大 dà — to, lớn (về thể tích, diện tích, số lượng, lực lượng, cường độ, v.v.; trái nghĩa với 小)
Xpinyin
大 là bộ thủ trong 34 chữ
Xem thêm HSK 4 chữ (+1)
Xem thêm HSK 6 chữ (+1)
Xem thêm HSK 7 chữ (+7)

Thứ tự nét