Từ
天鹅 — Nghĩa của từ tiếng Trung
HSK 7
天鹅 (tiān é) là một từ tiếng Trung: thiên nga. Trang này hiển thị pinyin, nghĩa, câu ví dụ, phân tích chữ Hán, phân giải và cấp độ HSK.
Nghĩa của 天鹅
名 danh từ
thiên nga
湖面上有一只美丽的天鹅。
Có một con thiên nga xinh đẹp trên mặt hồ.
Đăng nhập để thêm bản dịch của riêng bạn
Cấu trúc & nét viết
天 là bộ thủ trong 2 chữ
gồm có
一 là bộ thủ trong 58 chữ
Xem thêm HSK 1 chữ (+10)
Xem thêm HSK 3 chữ (+7)
Xem thêm HSK 7 chữ (+9)
大 là bộ thủ trong 34 chữ
Xem thêm HSK 4 chữ (+1)
Xem thêm HSK 6 chữ (+1)
Thứ tự nét
鹅 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.
gồm có
鸟 là bộ thủ trong 10 chữ
Thứ tự nét