Từ

天鹅 (tiān é) — Nghĩa của từ tiếng Trung

HSK 7

天鹅 (tiān é) là một từ tiếng Trung: thiên nga. Trang này hiển thị pinyin, nghĩa, câu ví dụ, phân tích chữ Hán, phân giải và cấp độ HSK.

Nghĩa của 天鹅

名 míng danh từ

thiên nga

湖面上有一只美丽的天鹅。

hú miàn shàng yǒu yì zhī měi lì de tiān é

Có một con thiên nga xinh đẹp trên mặt hồ.

Đăng nhập để thêm bản dịch của riêng bạn

Thành phần từ

天 tiān — trời, thiên đường (ám chỉ sự duyên dáng và cao quý)

鹅 é — ngỗng (loại chim cơ bản)

Cấu trúc & nét viết
1 天 tiān — bầu trời
天 là bộ thủ trong 2 chữ

gồm có

1.1 一 yī — số nguyên dương nhỏ nhất; một (①dùng trước lượng từ ②trước danh từ ③chỉ hành động một lần hoặc thử)
一 là bộ thủ trong 58 chữ
Xem thêm HSK 1 chữ (+10)
Xem thêm HSK 3 chữ (+7)
Xem thêm HSK 7 chữ (+9)
1.2 大 dà — to, lớn (về thể tích, diện tích, số lượng, lực lượng, cường độ, v.v.; trái nghĩa với 小)
Xpinyin
大 là bộ thủ trong 34 chữ
Xem thêm HSK 4 chữ (+1)
Xem thêm HSK 6 chữ (+1)
Xem thêm HSK 7 chữ (+7)

Thứ tự nét

2 鹅 é — con ngỗng (gia cầm lông trắng hoặc xám, trên trán có u thịt màu vàng cam hoặc nâu đen, cổ dài, mỏ dẹt và rộng, chân có màng bơi)

鹅 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.

gồm có

Thứ tự nét