Từ

期间 (qī jiān) — Nghĩa của từ tiếng Trung

HSK 5

期间 (qī jiān) là một từ tiếng Trung: giai đoạn. Trang này hiển thị pinyin, nghĩa, câu ví dụ, phân tích chữ Hán, phân giải và cấp độ HSK.

Nghĩa của 期间

名 míng danh từ

giai đoạn

春节期间,商店都关门了。

chūn jié qī jiān shāng diàn dōu guān mén le

Trong giai đoạn Tết Nguyên Đán, tất cả các cửa hàng đều đóng cửa.

Đăng nhập để thêm bản dịch của riêng bạn

Thành phần từ

期 qī — thời kỳ, giai đoạn, thời gian quy định

间 jiān — khoảng, độ dài, thời lượng

Cấu trúc & nét viết
1 期 qī — ngày hẹn; thời hạn

期 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.

gồm có

Thứ tự nét

2 间 jiān — ở giữa; khoảng nối giữa hai khoảng thời gian hoặc sự vật
Xpinyin
间 là bộ thủ trong 1 chữ

gồm có

2.2 日 rì — mặt trời
日 là bộ thủ trong 67 chữ
Xem thêm HSK 1 chữ (+2)
Xem thêm HSK 3 chữ (+4)
Xem thêm HSK 4 chữ (+2)
Xem thêm HSK 5 chữ (+4)
Xem thêm HSK 6 chữ (+3)
Xem thêm HSK 7 chữ (+20)

Thứ tự nét