Từ
期间 — Nghĩa của từ tiếng Trung
HSK 5
期间 (qī jiān) là một từ tiếng Trung: giai đoạn. Trang này hiển thị pinyin, nghĩa, câu ví dụ, phân tích chữ Hán, phân giải và cấp độ HSK.
Nghĩa của 期间
名 danh từ
giai đoạn
春节期间,商店都关门了。
Trong giai đoạn Tết Nguyên Đán, tất cả các cửa hàng đều đóng cửa.
Đăng nhập để thêm bản dịch của riêng bạn
Cấu trúc & nét viết
期 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.
gồm có
其 là bộ thủ trong 6 chữ
月 là bộ thủ trong 17 chữ
Xem thêm HSK 7 chữ (+1)
Thứ tự nét
间 là bộ thủ trong 1 chữ
gồm có
门 là bộ thủ trong 21 chữ
日 là bộ thủ trong 67 chữ
Xem thêm HSK 1 chữ (+2)
Xem thêm HSK 3 chữ (+4)
Xem thêm HSK 4 chữ (+2)
Xem thêm HSK 5 chữ (+4)
Xem thêm HSK 6 chữ (+3)
Xem thêm HSK 7 chữ (+20)
Thứ tự nét