Từ

天敌 (tiān dí) — Nghĩa của từ tiếng Trung

HSK 7

天敌 (tiān dí) là một từ tiếng Trung: kẻ thù tự nhiên. Trang này hiển thị pinyin, nghĩa, câu ví dụ, phân tích chữ Hán, phân giải và cấp độ HSK.

Nghĩa của 天敌

名 míng danh từ

kẻ thù tự nhiên

猫是老鼠的天敌。

māo shì lǎo shǔ de tiān dí

Mèo là kẻ thù tự nhiên của chuột.

Đăng nhập để thêm bản dịch của riêng bạn

Thành phần từ

天 tiān — tự nhiên, trời sinh

敌 dí — kẻ thù, đối thủ

Cấu trúc & nét viết
1 天 tiān — bầu trời
天 là bộ thủ trong 2 chữ

gồm có

1.1 一 yī — số nguyên dương nhỏ nhất; một (①dùng trước lượng từ ②trước danh từ ③chỉ hành động một lần hoặc thử)
一 là bộ thủ trong 58 chữ
Xem thêm HSK 1 chữ (+10)
Xem thêm HSK 3 chữ (+7)
Xem thêm HSK 7 chữ (+9)
1.2 大 dà — to, lớn (về thể tích, diện tích, số lượng, lực lượng, cường độ, v.v.; trái nghĩa với 小)
Xpinyin
大 là bộ thủ trong 34 chữ
Xem thêm HSK 4 chữ (+1)
Xem thêm HSK 6 chữ (+1)
Xem thêm HSK 7 chữ (+7)

Thứ tự nét

2 敌 dí — thù địch; đối lập

敌 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.

gồm có

2.2 攵 pū — bộ gõ nhẹ
攵 là bộ thủ trong 28 chữ

Thứ tự nét