Từ
秋天 — Nghĩa của từ tiếng Trung
HSK 3
秋天 (qiū tiān) là một từ tiếng Trung: mùa thu. Trang này hiển thị pinyin, nghĩa, câu ví dụ, phân tích chữ Hán, phân giải và cấp độ HSK.
Nghĩa của 秋天
名 danh từ
mùa thu
秋天到了,树叶变黄了
Mùa thu đã đến, lá cây đã vàng
Đăng nhập để thêm bản dịch của riêng bạn
Cấu trúc & nét viết
秋 là bộ thủ trong 3 chữ
gồm có
禾 là bộ thủ trong 37 chữ
Xem thêm HSK 4 chữ (+3)
Xem thêm HSK 5 chữ (+1)
Xem thêm HSK 6 chữ (+2)
火 là bộ thủ trong 45 chữ
Xem thêm HSK 6 chữ (+3)
Xem thêm HSK 7 chữ (+20)
Thứ tự nét
天 là bộ thủ trong 2 chữ
gồm có
一 là bộ thủ trong 58 chữ
Xem thêm HSK 1 chữ (+10)
Xem thêm HSK 3 chữ (+7)
Xem thêm HSK 7 chữ (+9)
大 là bộ thủ trong 34 chữ
Xem thêm HSK 4 chữ (+1)
Xem thêm HSK 6 chữ (+1)
Thứ tự nét