Từ

早期 (zǎo qī) — Nghĩa của từ tiếng Trung

HSK 5

早期 (zǎo qī) là một từ tiếng Trung: giai đoạn đầu. Trang này hiển thị pinyin, nghĩa, câu ví dụ, phân tích chữ Hán, phân giải và cấp độ HSK.

Nghĩa của 早期

名 míng danh từ

giai đoạn đầu

早期发现疾病很重要。

zǎo qī fā xiàn jí bìng hěn zhòng yào

Phát hiện bệnh giai đoạn đầu rất quan trọng.

Đăng nhập để thêm bản dịch của riêng bạn

Thành phần từ

早 zǎo — đầu

期 qī — giai đoạn, kỳ

Cấu trúc & nét viết
1 早 zǎo — buổi sáng
早 là bộ thủ trong 3 chữ

gồm có

1.1 日 rì — mặt trời
日 là bộ thủ trong 67 chữ
Xem thêm HSK 1 chữ (+2)
Xem thêm HSK 3 chữ (+4)
Xem thêm HSK 4 chữ (+2)
Xem thêm HSK 5 chữ (+4)
Xem thêm HSK 6 chữ (+3)
Xem thêm HSK 7 chữ (+20)
1.2 十 shí — mười (số 9 cộng 1)
十 là bộ thủ trong 29 chữ
Xem thêm HSK 4 chữ (+7)
Xem thêm HSK 5 chữ (+1)

Thứ tự nét

2 期 qī — ngày hẹn; thời hạn

期 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.

gồm có

Thứ tự nét