Từ

藏身 (cáng shēn) — Nghĩa của từ tiếng Trung

HSK 7

藏身 (cáng shēn) là một từ tiếng Trung: ẩn náu. Trang này hiển thị pinyin, nghĩa, câu ví dụ, phân tích chữ Hán, phân giải và cấp độ HSK.

Nghĩa của 藏身

动 dòng động từ

ẩn náu

小偷藏身在废弃的仓库里。

xiǎo tōu cáng shēn zài fèi qì de cāng kù lǐ

Tên trộm ẩn náu trong một kho bỏ hoang.

Đăng nhập để thêm bản dịch của riêng bạn

Thành phần từ

藏 cáng — giấu, che giấu

身 shēn — thân, bản thân

Cấu trúc & nét viết
1 藏 cáng — ẩn náu; che giấu
Xpinyin

藏 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.

gồm có

1.1 艹 cǎo — bộ thủ cỏ/cây
艹 là bộ thủ trong 92 chữ
Xem thêm HSK 4 chữ (+2)
Xem thêm HSK 5 chữ (+5)
Xem thêm HSK 6 chữ (+1)
Xem thêm HSK 7 chữ (+55)
芬 fēn hương thơm của hoa cỏ 芭 bā xem 芭蕉, cây thân thảo lá rộng; quả tương tự chuối, ăn được 芯 xīn lõi cây bấc đã lột vỏ; phần lõi của cây cỏ 芳 fāng thơm; hương thơm của hoa cỏ 芽 yá mầm; chồi (phần non trẻ mọc ra từ hạt hoặc thực vật) 苍 cāng màu xanh lam hoặc xanh lục 苏 sū tên cây: ① tía tô (紫苏), cây thảo lá tím đen, hoa tím đỏ, lá và hạt dùng làm thuốc; ② tía tô trắng (白苏), cây thảo thân vuông, hoa trắng, rễ, thân, lá và hạt đều dùng làm thuốc 苗 miáo cây non; chồi non hoặc lá non của một số rau 苛 kē nặng nề, phiền phức, khó chịu đựng 苟 gǒu tạm thời; tạm thời mà thôi 若 ruò như; dường như 茁 zhuó nảy mầm; sinh trưởng mạnh mẽ (của cây cối) 茂 mào tươi tốt, (cây cối) mọc rậm rạp và khỏe mạnh 茉 mò ﹝茉莉﹞ (-li) ① cây bụi xanh quanh năm, hoa trắng thơm nồng, dùng để ướp trà ② hoa phấn (Mirabilis jalapa), cây thảo với hoa đỏ, trắng, vàng hoặc tím; nội nhũ có bột có thể dùng làm phấn trang điểm 茫 máng mênh mông, mờ mịt 荆 jīng cây mẫu kinh (cây bụi rụng lá, lá có cuống dài xẻ hình chân vịt, hoa màu xanh tím, cành dẻo dùng đan rổ giỏ; xưa dùng làm roi hình phạt) 荡 dàng lắc lư; đung đưa 荤 hūn rau có mùi nồng (hành, tỏi, v.v.) bị cấm trong Phật giáo 荧 yíng (văn viết) ánh sáng yếu ớt; lờ mờ 荫 yīn bóng cây, bóng mát do cành lá tạo thành dưới ánh nắng 荷 hé hoa sen 莅 lì (văn viết) đến; tới 莉 lì xem "茉莉" — cây bụi thường xanh lá hình trứng bóng, hoa trắng thơm nồng, dùng làm cảnh, ướp trà và làm thuốc 莫 mò (văn viết) không ai; không có gì 莲 lián cây sen (thực vật thân thảo dưới nước, lá to tròn, hoa màu hồng hoặc trắng, hạt và thân ngầm ăn được) 莹 yíng (văn viết) đá bóng mịn giống ngọc 莽 mǎng cỏ mọc dày 菇 gu một loại nấm 菩 pú bồ tát (–sà), viết tắt của tiếng Phạn 'bodhisattva'; trong Phật giáo, chỉ người có địa vị ngay dưới Phật; nói chung chỉ Phật và một số thần linh 萌 méng nảy mầm (thực vật) 萍 píng bèo tấm; cây thảo mộc thủy sinh nổi trên mặt nước 萎 wěi héo úa; khô héo (thực vật) 萝 luó cây leo hoặc cây bò; 莪蒿 萧 xiāo tiêu điều, hiu quạnh, không có sức sống 萨 sà họ 董 dǒng (văn viết) giám sát và quản lý 葬 zàng nghi lễ tang ma; xử lý thi hài theo phong tục 葱 cōng hành lá (rau hoặc gia vị phổ biến) 蒂 dì cuống quả; phần nối quả với cành 蒙 méng ngu dốt, thiếu hiểu biết 蒜 suàn tỏi (cây thân thảo hoa trắng; lá và hoa tươi non có thể ăn được) 蒸 zhēng bốc hơi; chất lỏng bị nhiệt làm bốc thành hơi 蓬 péng cây bồng (cỏ hai năm, lá hình liễu có răng cưa, quả bế có lông trắng) 蔑 miè (văn viết) không có, vô 蔓 màn nghĩa giống "蔓"(wàn), dùng trong từ ghép hoặc thành ngữ, vd. "蔓草", "蔓延" 蔚 wèi (văn viết) tươi tốt; hùng vĩ 蔼 ǎi hòa nhã, thân thiện 蔽 bì che phủ; che khuất; chắn 蕴 yùn (văn viết) chứa đựng; tích tụ 蕾 lěi nụ hoa, hoa chưa nở 藐 miǎo nhỏ bé; nhỏ nhoi 藤 téng tên thực vật: ① tử đằng (紫藤), cây leo hoa tím, thường gọi là 藤萝; ② mây (白藤), cây thân gỗ thường xanh với thân dài, mềm dẻo và bền dùng đan ghế, giỏ, hộp, thường gọi là 藤子; ③ cây đằng hoàng (藤黄), cây thường xanh có nhựa vàng dùng làm thuốc màu, nhưng độc không dùng nhuộm thực phẩm 藻 zǎo tảo; thực vật thủy sinh không có rễ, thân, lá, có khả năng quang hợp 蘑 mó nấm ăn được (vd. nấm rơm, nấm thông) 蘸 zhàn nhúng vào chất lỏng, bột hoặc hỗn hợp sệt rồi lấy ra
1.2 戕 qiāng — giết hại; tàn hại
戕 là bộ thủ trong 1 chữ
1.3 臣 chén — quan lại hoặc thần dân dưới thời quân chủ
臣 là bộ thủ trong 2 chữ

Thứ tự nét

2 身 shēn — thân thể; cơ thể người hoặc động vật
身 là bộ thủ trong 5 chữ

身 là chữ nguyên tử — không phân giải thêm được.

Thứ tự nét