Từ

无边无际 (wú biān wú jì) — Nghĩa của từ tiếng Trung

HSK 7

无边无际 (wú biān wú jì) là một từ tiếng Trung: vô biên vô tế, bát ngát. Trang này hiển thị pinyin, nghĩa, câu ví dụ, phân tích chữ Hán, phân giải và cấp độ HSK.

Nghĩa của 无边无际

成语 chéng yǔ thành ngữ

vô biên vô tế, bát ngát

站在草原上,眼前是无边无际的绿色。

zhàn zài cǎo yuán shàng yǎn qián shì wú biān wú jì de lǜ sè

Đứng trên thảo nguyên, trước mắt là màu xanh bát ngát.

Đăng nhập để thêm bản dịch của riêng bạn

Thành phần từ

无 wú — không có, vô

边 biān — rìa, biên

无 wú — không có, vô

际 jì — ranh giới, giới hạn

Cấu trúc & nét viết
1 无 wú — không có, trái nghĩa với "有"
无 là bộ thủ trong 1 chữ

无 là chữ nguyên tử — không phân giải thêm được.

Thứ tự nét

2 边 biān — biên giới giữa các quốc gia hoặc vùng lãnh thổ

边 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.

gồm có

2.1 辶 chuò — bộ thủ chỉ sự đi lại, chuyển động
辶 là bộ thủ trong 68 chữ
Xem thêm HSK 2 chữ (+1)
Xem thêm HSK 3 chữ (+1)
Xem thêm HSK 4 chữ (+4)
Xem thêm HSK 5 chữ (+9)
Xem thêm HSK 6 chữ (+3)
Xem thêm HSK 7 chữ (+16)
2.2 力 lì — lực (tương tác vật lý giữa các vật gây ra gia tốc hoặc biến dạng)
力 là bộ thủ trong 32 chữ
Xem thêm HSK 3 chữ (+1)
Xem thêm HSK 5 chữ (+1)
Xem thêm HSK 7 chữ (+4)

Thứ tự nét

3 无 wú — không có, trái nghĩa với "有"
无 là bộ thủ trong 1 chữ

无 là chữ nguyên tử — không phân giải thêm được.

Thứ tự nét

4 际 jì — vùng biên giới; khu vực tiếp giáp

际 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.

gồm có

4.1 阝 fǔ — bộ thủ chỉ gò đất hoặc địa hình cao
阝 là bộ thủ trong 47 chữ
Xem thêm HSK 3 chữ (+1)
Xem thêm HSK 4 chữ (+3)
Xem thêm HSK 5 chữ (+4)
Xem thêm HSK 7 chữ (+13)

Thứ tự nét