Chữ

陵

líng HSK 7
陵 líng HSK 7
  • 1. đồi; gò
  • 2. lăng mộ lớn; lăng tẩm
  • 3. (văn viết) ức hiếp; xâm phạm
  • 4. họ
Từ dùng 陵 như líng (1)
Cấu trúc & nét viết
陵 líng — đồi; gò

陵 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.

gồm có

1 阝 fǔ — bộ thủ chỉ gò đất hoặc địa hình cao
阝 là bộ thủ trong 47 chữ
Xem thêm HSK 3 chữ (+1)
Xem thêm HSK 4 chữ (+3)
Xem thêm HSK 5 chữ (+4)
Xem thêm HSK 7 chữ (+13)
2 夌 líng — vượt qua, vượt trội, lấn lướt
夌 là bộ thủ trong 3 chữ

Thứ tự nét