Từ

无赖 (wú lài) — Nghĩa của từ tiếng Trung

HSK 7

无赖 (wú lài) là một từ tiếng Trung: vô lại, du đãng, côn đồ. Trang này hiển thị pinyin, nghĩa, câu ví dụ, phân tích chữ Hán, phân giải và cấp độ HSK.

Nghĩa của 无赖

形 xíng tính từ

vô lại, du đãng, côn đồ

这种无赖的做法让人反感。

zhè zhǒng wú lài de zuò fǎ ràng rén fǎn gǎn

Cách làm vô lại này khiến người ta phản cảm.

名 míng danh từ

kẻ vô lại

那个无赖又来找麻烦了。

nà ge wú lài yòu lái zhǎo má fan le

Tên vô lại đó lại đến gây rắc rối.

Đăng nhập để thêm bản dịch của riêng bạn

Thành phần từ

无 wú — không có, thiếu

赖 lài — sự xấu hổ, sự kiềm chế đạo đức; hành vi vô sỉ

Cấu trúc & nét viết
1 无 wú — không có, trái nghĩa với "有"
无 là bộ thủ trong 1 chữ

无 là chữ nguyên tử — không phân giải thêm được.

Thứ tự nét

2 赖 lài — dựa vào; nương tựa vào
赖 là bộ thủ trong 1 chữ

gồm có

2.2 贝 bèi — tên gọi chung cho các động vật thân mềm có vỏ như ốc, trai, sò
贝 là bộ thủ trong 50 chữ
Xem thêm HSK 4 chữ (+7)
Xem thêm HSK 5 chữ (+2)
Xem thêm HSK 6 chữ (+3)
Xem thêm HSK 7 chữ (+16)

Thứ tự nét