Từ

肆无忌惮 (sì wú jì dàn) — Nghĩa của từ tiếng Trung

HSK 7

肆无忌惮 (sì wú jì dàn) là một từ tiếng Trung: không kiêng dè; tự do tự tại; vô kỵ. Trang này hiển thị pinyin, nghĩa, câu ví dụ, phân tích chữ Hán, phân giải và cấp độ HSK.

Nghĩa của 肆无忌惮

成语 chéng yǔ thành ngữ

không kiêng dè; tự do tự tại; vô kỵ

这些人肆无忌惮地破坏环境。

zhè xiē rén sì wú jì dàn de pò huài huán jìng

Những người này phá hoại môi trường không kiêng dè.

Đăng nhập để thêm bản dịch của riêng bạn

Thành phần từ

肆 sì — tự do; không hạn chế

无 wú — không; không có

忌 jì — e ngại; kiêng; tránh

惮 dàn — kinh sợ; e sợ; dè chừng

Cấu trúc & nét viết
1 肆 sì — (văn viết) phóng túng; tùy tiện; hành động bừa bãi

肆 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.

gồm có

1.1 镸 cháng — dài; tăng trưởng; bậc trên
镸 là bộ thủ trong 2 chữ

Thứ tự nét

2 无 wú — không có, trái nghĩa với "有"
无 là bộ thủ trong 1 chữ

无 là chữ nguyên tử — không phân giải thêm được.

Thứ tự nét

3 忌 jì — ghen tị; căm ghét

忌 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.

gồm có

3.2 心 xīn — tim (cơ quan bơm máu)
心 là bộ thủ trong 51 chữ
Xem thêm HSK 4 chữ (+1)
Xem thêm HSK 5 chữ (+2)
Xem thêm HSK 6 chữ (+3)
Xem thêm HSK 7 chữ (+13)

Thứ tự nét

4 惮 dàn — (văn viết) sợ hãi; e sợ

惮 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.

gồm có

4.1 忄 xīn — bộ tim/tâm trí (dạng đứng)
忄 là bộ thủ trong 55 chữ
Xem thêm HSK 4 chữ (+4)
Xem thêm HSK 6 chữ (+1)
Xem thêm HSK 7 chữ (+23)

Thứ tự nét