Chữ
宝
- 1. báu vật; vật quý giá
- 2. quý giá; trân quý
- 3. dụng cụ đánh bạc hình vuông có ký hiệu chỉ hướng để người chơi đoán và đặt cược
- 4. (kính ngữ) kính ngữ dùng để chỉ gia quyến, cửa hàng, v.v. của người đối diện
- 5. họ
Từ dùng 宝 như bǎo (9)
Cấu trúc & nét viết
宝
— báu vật; vật quý giá
宝 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.
gồm có
宀 là bộ thủ trong 48 chữ
HSK 1
HSK 3
Xem thêm HSK 3 chữ (+2)
HSK 4
HSK 5
Xem thêm HSK 5 chữ (+2)
HSK 6
Xem thêm HSK 6 chữ (+6)
HSK 7
玉 là bộ thủ trong 5 chữ
Thứ tự nét