Chữ

宝

bǎo HSK 5
宝 bǎo HSK 5
  • 1. báu vật; vật quý giá
  • 2. quý giá; trân quý
  • 3. dụng cụ đánh bạc hình vuông có ký hiệu chỉ hướng để người chơi đoán và đặt cược
  • 4. (kính ngữ) kính ngữ dùng để chỉ gia quyến, cửa hàng, v.v. của người đối diện
  • 5. họ
Từ dùng 宝 như bǎo (9)
Cấu trúc & nét viết
宝 bǎo — báu vật; vật quý giá

宝 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.

gồm có

1 宀 mián — bộ mái nhà, nơi trú ẩn
宀 là bộ thủ trong 48 chữ
Xem thêm HSK 3 chữ (+2)
Xem thêm HSK 5 chữ (+2)
Xem thêm HSK 6 chữ (+6)
Xem thêm HSK 7 chữ (+8)

Thứ tự nét