Chữ
归
- 1. trở về
- 2. trả lại
- 3. hướng tới; quy về
- 4. nương tựa;귀phụ
- 5. thuộc về
- 6. dùng giữa hai động từ giống nhau, chỉ hành động không dẫn đến kết quả tương ứng
- 7. phép chia một chữ số trong tính toán bàn tính
- 8. họ
- 9. con gái đã lấy chồng về thăm nhà mẹ đẻ
Từ dùng 归 như guī (11)
-
Ví dụ
我明天会归还你的书。
wǒ míng tiān huì guī huán nǐ de shū
Tôi sẽ trả lại sách của bạn vào ngày mai.
-
Ví dụ
香港在1997年回归中国。
Xiāng Gǎng zài yī jiǔ jiǔ qī nián huí guī Zhōng guó
Hồng Kông trở về Trung Quốc vào năm 1997.
-
Ví dụ
这个成功归于团队的努力。
zhè ge chéng gōng guī yú tuán duì de nǔ lì
Thành công này quy về nỗ lực của nhóm.
-
Ví dụ
每个人都在寻找自己的归宿。
měi gè rén dōu zài xún zhǎo zì jǐ de guī sù
Mỗi người đều đang tìm kiếm nơi quy tụ của riêng mình.
-
Ví dụ
他不知道自己归属哪个部门。
tā bù zhī dào zì jǐ guī shǔ nǎ ge bù mén
Anh ấy không biết mình thuộc về phòng ban nào.
Xem thêm (+6)
-
Ví dụ
他从国外归来。
tā cóng guó wài guī lái
Anh ấy trở về từ nước ngoài.
-
Ví dụ
归根到底,成功需要努力和坚持。
guī gēn dào dǐ chéng gōng xū yào nǔ lì hé jiān chí
Xét cho cùng, thành công đòi hỏi nỗ lực và kiên trì.
-
Ví dụ
老师让学生归纳课文的主要内容。
lǎo shī ràng xué sheng guī nà kè wén de zhǔ yào nèi róng
Giáo viên yêu cầu học sinh tóm tắt nội dung chính của bài văn.
-
Ví dụ
他把失败归结于运气不好。
tā bǎ shī bài guī jié yú yùn qi bù hǎo
Anh ấy quy thất bại cho vận may xấu.
-
Ví dụ
犯人出狱后改邪归正,成为了一个好公民。
fàn rén chū yù hòu gǎi xié guī zhèng chéng wéi le yí gè hǎo gōng mín
Sau khi ra tù, tên tội phạm đã cải tà quy chính và trở thành một công dân tốt.
-
Ví dụ
战争使许多人无家可归。
zhàn zhēng shǐ xǔ duō rén wú jiā kě guī
Chiến tranh khiến nhiều người vô gia cư.
Cấu trúc & nét viết
归 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.
归 là chữ nguyên tử — không phân giải thêm được.
Thứ tự nét