Chữ
隐
隐
HSK 6
- 1. (văn viết) đau thương; thương xót
- 2. ẩn giấu; che khuất (trái với 显)
- 3. (văn viết) việc bí mật; điều ẩn khuất
- 4. (văn viết) tinh tế và sâu sắc
- 5. họ
Từ dùng 隐 như yǐn (10)
Cấu trúc & nét viết
隐
— (văn viết) đau thương; thương xót
隐 là bộ thủ trong 1 chữ
gồm có
阝 là bộ thủ trong 47 chữ
HSK 1
HSK 2
HSK 3
Xem thêm HSK 3 chữ (+1)
HSK 4
Xem thêm HSK 4 chữ (+3)
HSK 5
Xem thêm HSK 5 chữ (+4)
HSK 7
Xem thêm HSK 7 chữ (+13)
郑
tên nước chư hầu thời nhà Chu, ở vùng Tân Trịnh, tỉnh Hà Nam ngày nay
鄙
thô tục; thấp hèn
阱
hố bẫy để bắt thú hoang dã
陈
đặt; bày; xếp
陋
xấu xí; khó nhìn
陡
dốc đứng, gần thẳng đứng
陨
(văn viết) rơi xuống, sa xuống
陵
đồi; gò
陶
đồ gốm làm từ đất sét nung, mềm hơn sứ và có tính hút nước
隆
to lớn; thịnh soạn
隘
ải quan; nơi hiểm yếu chật hẹp
隙
khe hở; vết nứt
隧
đường hầm; lối đi xuyên núi hoặc dưới lòng đất
急 là bộ thủ trong 2 chữ
Thứ tự nét