Từ
实际 — Nghĩa của từ tiếng Trung
HSK 4
实际 (shí jì) là một từ tiếng Trung: thực tế. Trang này hiển thị pinyin, nghĩa, câu ví dụ, phân tích chữ Hán, phân giải và cấp độ HSK.
Nghĩa của 实际
形 tính từ
thực tế
我们要了解实际情况。
Chúng ta cần hiểu tình hình thực tế.
名 danh từ
thực tế
我们要从实际出发。
Chúng ta phải xuất phát từ thực tế.
Đăng nhập để thêm bản dịch của riêng bạn
Cấu trúc & nét viết
实 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.
gồm có
宀 là bộ thủ trong 48 chữ
Xem thêm HSK 3 chữ (+2)
Xem thêm HSK 5 chữ (+2)
Xem thêm HSK 6 chữ (+6)
头 là bộ thủ trong 2 chữ
Thứ tự nét
际 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.
gồm có
阝 là bộ thủ trong 47 chữ
Xem thêm HSK 3 chữ (+1)
Xem thêm HSK 4 chữ (+3)
Xem thêm HSK 5 chữ (+4)
Xem thêm HSK 7 chữ (+13)
示 là bộ thủ trong 9 chữ
Thứ tự nét