Từ
国际 — Nghĩa của từ tiếng Trung
HSK 4
国际 (guó jì) là một từ tiếng Trung: quốc tế. Trang này hiển thị pinyin, nghĩa, câu ví dụ, phân tích chữ Hán, phân giải và cấp độ HSK.
Nghĩa của 国际
形 tính từ
quốc tế
北京首都国际机场很大。
Sân bay quốc tế thủ đô Bắc Kinh rất lớn.
名 danh từ
quốc tế
这是一个国际会议。
Đây là một hội nghị quốc tế.
Đăng nhập để thêm bản dịch của riêng bạn
Cấu trúc & nét viết
国 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.
gồm có
囗 là bộ thủ trong 16 chữ
玉 là bộ thủ trong 5 chữ
Thứ tự nét
际 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.
gồm có
阝 là bộ thủ trong 47 chữ
Xem thêm HSK 3 chữ (+1)
Xem thêm HSK 4 chữ (+3)
Xem thêm HSK 5 chữ (+4)
Xem thêm HSK 7 chữ (+13)
示 là bộ thủ trong 9 chữ
Thứ tự nét