Từ

国际 (guó jì) — Nghĩa của từ tiếng Trung

HSK 4

国际 (guó jì) là một từ tiếng Trung: quốc tế. Trang này hiển thị pinyin, nghĩa, câu ví dụ, phân tích chữ Hán, phân giải và cấp độ HSK.

Nghĩa của 国际

形 xíng tính từ

quốc tế

北京首都国际机场很大。

Běi jīng shǒu dū guó jì jī chǎng hěn dà

Sân bay quốc tế thủ đô Bắc Kinh rất lớn.

名 míng danh từ

quốc tế

这是一个国际会议。

zhè shì yí gè guó jì huì yì

Đây là một hội nghị quốc tế.

Đăng nhập để thêm bản dịch của riêng bạn

Thành phần từ

国 guó — quốc gia

际 jì — giữa các, tế

Cấu trúc & nét viết
1 国 guó — quốc gia; đất nước

国 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.

gồm có

1.2 玉 yù — ngọc bích; khoáng vật mịn, cứng và bóng, dùng làm đồ trang trí và chạm khắc
玉 là bộ thủ trong 5 chữ

Thứ tự nét

2 际 jì — vùng biên giới; khu vực tiếp giáp

际 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.

gồm có

2.1 阝 fǔ — bộ thủ chỉ gò đất hoặc địa hình cao
阝 là bộ thủ trong 47 chữ
Xem thêm HSK 3 chữ (+1)
Xem thêm HSK 4 chữ (+3)
Xem thêm HSK 5 chữ (+4)
Xem thêm HSK 7 chữ (+13)

Thứ tự nét