Từ
鸦雀无声 — Nghĩa của từ tiếng Trung
HSK 7
鸦雀无声 (yā què wú shēng) là một từ tiếng Trung: im lặng tuyệt đối. Trang này hiển thị pinyin, nghĩa, câu ví dụ, phân tích chữ Hán, phân giải và cấp độ HSK.
Nghĩa của 鸦雀无声
成语 thành ngữ
im lặng tuyệt đối
老师走进教室,教室里顿时鸦雀无声。
Khi giáo viên bước vào lớp học, lớp lập tức trở nên im lặng tuyệt đối.
Đăng nhập để thêm bản dịch của riêng bạn
Thành phần từ
Cấu trúc & nét viết
鸦 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.
gồm có
牙 là bộ thủ trong 7 chữ
鸟 là bộ thủ trong 10 chữ
Thứ tự nét
雀 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.
gồm có
小 là bộ thủ trong 11 chữ
隹 là bộ thủ trong 23 chữ
Thứ tự nét
无 là bộ thủ trong 1 chữ
无 là chữ nguyên tử — không phân giải thêm được.
Thứ tự nét
声 là bộ thủ trong 1 chữ
声 là chữ nguyên tử — không phân giải thêm được.
Thứ tự nét