Từ

无敌 (wú dí) — Nghĩa của từ tiếng Trung

HSK 7

无敌 (wú dí) là một từ tiếng Trung: vô địch. Trang này hiển thị pinyin, nghĩa, câu ví dụ, phân tích chữ Hán, phân giải và cấp độ HSK.

Nghĩa của 无敌

动 dòng động từ

vô địch

他在这个领域无敌。

tā zài zhè ge lǐng yù wú dí

Anh ấy vô địch trong lĩnh vực này.

Đăng nhập để thêm bản dịch của riêng bạn

Thành phần từ

无 wú — không có

敌 dí — kẻ thù, đối thủ

Cấu trúc & nét viết
1 无 wú — không có, trái nghĩa với "有"
无 là bộ thủ trong 1 chữ

无 là chữ nguyên tử — không phân giải thêm được.

Thứ tự nét

2 敌 dí — thù địch; đối lập

敌 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.

gồm có

2.2 攵 pū — bộ gõ nhẹ
攵 là bộ thủ trong 28 chữ

Thứ tự nét