Chữ

防

fáng HSK 5
防 fáng HSK 5
  • 1. đề phòng; chuẩn bị trước để tránh tình huống bất lợi
  • 2. phòng thủ; bảo vệ
  • 3. đê; công trình ngăn nước
  • 4. họ
Từ dùng 防 như fáng (15)
Cấu trúc & nét viết
防 fáng — đề phòng; chuẩn bị trước để tránh tình huống bất lợi

防 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.

gồm có

1 阝 fǔ — bộ thủ chỉ gò đất hoặc địa hình cao
阝 là bộ thủ trong 47 chữ
Xem thêm HSK 3 chữ (+1)
Xem thêm HSK 4 chữ (+3)
Xem thêm HSK 5 chữ (+4)
Xem thêm HSK 7 chữ (+13)

Thứ tự nét