Chữ

部

bù HSK 4
部 bù HSK 4
  • 1. bộ phận; một phần của toàn thể
  • 2. bộ; đơn vị của chính phủ trung ương (cấp cao hơn 局 và 厅)
  • 3. phòng ban; bộ phận nội bộ của cơ quan hay doanh nghiệp
  • 4. bộ chỉ huy; cơ quan lãnh đạo của tổ chức hoặc đơn vị quân đội (từ cấp đại đội trở lên)
  • 5. bộ đội; đơn vị quân đội
  • 6. (văn viết) thống lĩnh; chỉ huy
  • 7. ① lượng từ dùng cho sách, phim, v.v. ② lượng từ dùng cho máy móc hoặc xe cộ
  • 8. loại; phân loại chữ viết hoặc sách vở (đặc biệt là chữ Hán và thư tịch cổ điển Trung Quốc)
  • 9. họ
Từ dùng 部 như bù (19)
Cấu trúc & nét viết
部 bù — bộ phận; một phần của toàn thể

部 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.

gồm có

2 阝 fǔ — bộ thủ chỉ gò đất hoặc địa hình cao
阝 là bộ thủ trong 47 chữ
Xem thêm HSK 3 chữ (+1)
Xem thêm HSK 4 chữ (+3)
Xem thêm HSK 5 chữ (+4)
Xem thêm HSK 7 chữ (+13)

Thứ tự nét