Từ
太平 — Nghĩa của từ tiếng Trung
HSK 7
太平 (tài píng) là một từ tiếng Trung: thái bình. Trang này hiển thị pinyin, nghĩa, câu ví dụ, phân tích chữ Hán, phân giải và cấp độ HSK.
Nghĩa của 太平
形 tính từ
thái bình
国家太平,人民安居乐业。
Đất nước thái bình, người dân sống và làm việc trong hòa bình và thỏa mãn.
Đăng nhập để thêm bản dịch của riêng bạn
Cấu trúc & nét viết
太 là bộ thủ trong 2 chữ
gồm có
大 là bộ thủ trong 34 chữ
Xem thêm HSK 4 chữ (+1)
Xem thêm HSK 6 chữ (+1)
丶 là bộ thủ trong 21 chữ
Thứ tự nét
gồm có
干 là bộ thủ trong 15 chữ
丷 là bộ thủ trong 24 chữ
Xem thêm HSK 7 chữ (+2)
Thứ tự nét