Từ

老太太 (lǎo tài tai) — Nghĩa của từ tiếng Trung

HSK 6

老太太 (lǎo tài tai) là một từ tiếng Trung: bà lão. Trang này hiển thị pinyin, nghĩa, câu ví dụ, phân tích chữ Hán, phân giải và cấp độ HSK.

Nghĩa của 老太太

名 míng danh từ

bà lão

这位老太太很和蔼可亲。

zhè wèi lǎo tài tai hěn hé ǎi kě qīn

Bà lão này rất tử tế và hòa nhã.

Đăng nhập để thêm bản dịch của riêng bạn

Thành phần từ

老 lǎo — già, lão

太 tài — chữ đầu của 太太 (bà, phu nhân)

太 tài / tai — chữ thứ hai của 太太 (bà, phu nhân)

Phát âm theo ngữ cảnh: tai

Cấu trúc & nét viết
1 老 lǎo — già; lớn tuổi (trái với 少、幼)
老 là bộ thủ trong 2 chữ

gồm có

Thứ tự nét

2 太 tài — cao; lớn
太 là bộ thủ trong 2 chữ

gồm có

2.1 大 dà — to, lớn (về thể tích, diện tích, số lượng, lực lượng, cường độ, v.v.; trái nghĩa với 小)
Xpinyin
大 là bộ thủ trong 34 chữ
Xem thêm HSK 4 chữ (+1)
Xem thêm HSK 6 chữ (+1)
Xem thêm HSK 7 chữ (+7)

Thứ tự nét

3 太 tài / tai — cao; lớn
太 là bộ thủ trong 2 chữ

gồm có

3.1 大 dà — to, lớn (về thể tích, diện tích, số lượng, lực lượng, cường độ, v.v.; trái nghĩa với 小)
Xpinyin
大 là bộ thủ trong 34 chữ
Xem thêm HSK 4 chữ (+1)
Xem thêm HSK 6 chữ (+1)
Xem thêm HSK 7 chữ (+7)

Thứ tự nét