Chữ

匆

cōng HSK 6
匆 cōng HSK 6
  • 1. vội vàng; hấp tấp
Từ dùng 匆 như cōng (2)
Cấu trúc & nét viết
匆 cōng — vội vàng; hấp tấp
匆 là bộ thủ trong 1 chữ

gồm có

Thứ tự nét