Từ

千姿百态 (qiān zī bǎi tài) — Nghĩa của từ tiếng Trung

HSK 7

千姿百态 (qiān zī bǎi tài) là một từ tiếng Trung: vô số hình dạng. Trang này hiển thị pinyin, nghĩa, câu ví dụ, phân tích chữ Hán, phân giải và cấp độ HSK.

Nghĩa của 千姿百态

成语 chéng yǔ thành ngữ

vô số hình dạng

大自然千姿百态,美不胜收。

dà zì rán qiān zī bǎi tài měi bù shèng shōu

Thiên nhiên có vô số hình dạng, đẹp đến ngỡ ngàng.

Đăng nhập để thêm bản dịch của riêng bạn

Thành phần từ

千 qiān — nghìn (chỉ một số lượng lớn không xác định)

姿 zī — tư thế, hình dạng, diện mạo

百 bǎi — trăm (chỉ sự đa dạng lớn)

态 tài — trạng thái, hình thức, tình trạng

Cấu trúc & nét viết
1 千 qiān — nghìn; (dùng với 万 hoặc 百) rất nhiều
千 là bộ thủ trong 6 chữ

千 là chữ nguyên tử — không phân giải thêm được.

Thứ tự nét

2 姿 zī — diện mạo; ngoại mạo

姿 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.

gồm có

2.2 女 nǚ — nữ (đối lập với 男)
女 là bộ thủ trong 54 chữ
Xem thêm HSK 1 chữ (+2)
Xem thêm HSK 5 chữ (+2)
Xem thêm HSK 6 chữ (+7)
Xem thêm HSK 7 chữ (+13)

Thứ tự nét

3 百 bǎi — một trăm (số 100)
百 là bộ thủ trong 2 chữ

gồm có

3.1 一 yī — số nguyên dương nhỏ nhất; một (①dùng trước lượng từ ②trước danh từ ③chỉ hành động một lần hoặc thử)
一 là bộ thủ trong 58 chữ
Xem thêm HSK 1 chữ (+10)
Xem thêm HSK 3 chữ (+7)
Xem thêm HSK 7 chữ (+9)

Thứ tự nét

4 态 tài — hình dạng; trạng thái

态 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.

gồm có

4.1 太 tài — cao; lớn
太 là bộ thủ trong 2 chữ
4.2 心 xīn — tim (cơ quan bơm máu)
心 là bộ thủ trong 51 chữ
Xem thêm HSK 4 chữ (+1)
Xem thêm HSK 5 chữ (+2)
Xem thêm HSK 6 chữ (+3)
Xem thêm HSK 7 chữ (+13)

Thứ tự nét