Từ
千万 — Nghĩa của từ tiếng Trung
HSK 4
千万 (qiān wàn) là một từ tiếng Trung: nhất định phải; непременно. Trang này hiển thị pinyin, nghĩa, câu ví dụ, phân tích chữ Hán, phân giải và cấp độ HSK.
Nghĩa của 千万
副 phó từ
nhất định phải; непременно
千万不要迟到。
Nhất định không được đến trễ.
Đăng nhập để thêm bản dịch của riêng bạn
Cấu trúc & nét viết
千 là chữ nguyên tử — không phân giải thêm được.
Thứ tự nét
万 là bộ thủ trong 2 chữ
万 là chữ nguyên tử — không phân giải thêm được.
Thứ tự nét