Từ

千克 (qiān kè) — Nghĩa của từ tiếng Trung

HSK 4

千克 (qiān kè) là một từ tiếng Trung: kilôgam. Trang này hiển thị pinyin, nghĩa, câu ví dụ, phân tích chữ Hán, phân giải và cấp độ HSK.

Nghĩa của 千克

量 liàng lượng từ

kilôgam

这袋米重五千克。

zhè dài mǐ zhòng wǔ qiān kè

Túi gạo này nặng năm kilôgam.

Đăng nhập để thêm bản dịch của riêng bạn

Thành phần từ

千 qiān — kilô- (nghìn)

克 kè — gam

Cấu trúc & nét viết
1 千 qiān — nghìn; (dùng với 万 hoặc 百) rất nhiều
千 là bộ thủ trong 6 chữ

千 là chữ nguyên tử — không phân giải thêm được.

Thứ tự nét

2 克 kè — có thể; có khả năng
克 là bộ thủ trong 1 chữ

gồm có

2.1 十 shí — mười (số 9 cộng 1)
十 là bộ thủ trong 29 chữ
Xem thêm HSK 4 chữ (+7)
Xem thêm HSK 5 chữ (+1)

Thứ tự nét