Từ
千克 — Nghĩa của từ tiếng Trung
HSK 4
千克 (qiān kè) là một từ tiếng Trung: kilôgam. Trang này hiển thị pinyin, nghĩa, câu ví dụ, phân tích chữ Hán, phân giải và cấp độ HSK.
Nghĩa của 千克
量 lượng từ
kilôgam
这袋米重五千克。
Túi gạo này nặng năm kilôgam.
Đăng nhập để thêm bản dịch của riêng bạn
Cấu trúc & nét viết
千 là chữ nguyên tử — không phân giải thêm được.
Thứ tự nét
克 là bộ thủ trong 1 chữ
gồm có
十 là bộ thủ trong 29 chữ
Xem thêm HSK 4 chữ (+7)
Xem thêm HSK 5 chữ (+1)
Thứ tự nét