Từ

千方百计 (qiān fāng bǎi jì) — Nghĩa của từ tiếng Trung

HSK 7

千方百计 (qiān fāng bǎi jì) là một từ tiếng Trung: bằng mọi cách. Trang này hiển thị pinyin, nghĩa, câu ví dụ, phân tích chữ Hán, phân giải và cấp độ HSK.

Nghĩa của 千方百计

短语 duǎn yǔ cụm từ

bằng mọi cách

父母千方百计为孩子创造更好的生活条件。

fù mǔ qiān fāng bǎi jì wèi hái zi chuàng zào gèng hǎo de shēng huó tiáo jiàn

Cha mẹ làm mọi cách để tạo ra điều kiện sống tốt hơn cho con cái.

Đăng nhập để thêm bản dịch của riêng bạn

Thành phần từ

千 qiān — ngàn (đại diện cho vô số)

方 fāng — phương pháp, cách thức

百 bǎi — trăm (nhấn mạnh nhiều)

计 jì — kế hoạch, chiến lược

Cấu trúc & nét viết
1 千 qiān — nghìn; (dùng với 万 hoặc 百) rất nhiều
千 là bộ thủ trong 6 chữ

千 là chữ nguyên tử — không phân giải thêm được.

Thứ tự nét

2 方 fāng — hình vuông hoặc hình lập phương
方 là bộ thủ trong 16 chữ

方 là chữ nguyên tử — không phân giải thêm được.

Thứ tự nét

3 百 bǎi — một trăm (số 100)
百 là bộ thủ trong 2 chữ

gồm có

3.1 一 yī — số nguyên dương nhỏ nhất; một (①dùng trước lượng từ ②trước danh từ ③chỉ hành động một lần hoặc thử)
一 là bộ thủ trong 58 chữ
Xem thêm HSK 1 chữ (+10)
Xem thêm HSK 3 chữ (+7)
Xem thêm HSK 7 chữ (+9)

Thứ tự nét

4 计 jì — tính toán; hạch toán

计 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.

gồm có

4.1 讠 yán — bộ thủ lời nói/ngôn ngữ
讠 là bộ thủ trong 75 chữ
Xem thêm HSK 1 chữ (+5)
Xem thêm HSK 4 chữ (+8)
Xem thêm HSK 5 chữ (+3)
Xem thêm HSK 6 chữ (+3)
Xem thêm HSK 7 chữ (+22)
4.2 十 shí — mười (số 9 cộng 1)
十 là bộ thủ trong 29 chữ
Xem thêm HSK 4 chữ (+7)
Xem thêm HSK 5 chữ (+1)

Thứ tự nét