Từ
包裹 — Nghĩa của từ tiếng Trung
HSK 5
包裹 (bāo guǒ) là một từ tiếng Trung: gói. Trang này hiển thị pinyin, nghĩa, câu ví dụ, phân tích chữ Hán, phân giải và cấp độ HSK.
Nghĩa của 包裹
动 động từ
gói
她用红纸包裹礼物。
Cô ấy gói quà bằng giấy đỏ.
名 danh từ
gói hàng
快递员送来了包裹。
Nhân viên chuyển phát đã giao gói hàng.
Đăng nhập để thêm bản dịch của riêng bạn
Cấu trúc & nét viết
包 là bộ thủ trong 9 chữ
gồm có
勹 là bộ thủ trong 11 chữ
巳 là bộ thủ trong 6 chữ
Thứ tự nét
裹 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.
gồm có
衣 là bộ thủ trong 15 chữ
Xem thêm HSK 7 chữ (+2)
Thứ tự nét