Từ
掏腰包 — Nghĩa của từ tiếng Trung
HSK 7
掏腰包 (tāo yāo bāo) là một từ tiếng Trung: trả tiền túi riêng. Trang này hiển thị pinyin, nghĩa, câu ví dụ, phân tích chữ Hán, phân giải và cấp độ HSK.
Nghĩa của 掏腰包
短语 cụm từ
trả tiền túi riêng
老板请客,我们不用掏腰包。
Sếp mời, chúng tôi không cần trả tiền túi riêng.
Đăng nhập để thêm bản dịch của riêng bạn
Cấu trúc & nét viết
掏 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.
gồm có
扌 là bộ thủ trong 176 chữ
Xem thêm HSK 3 chữ (+8)
Xem thêm HSK 4 chữ (+19)
Xem thêm HSK 5 chữ (+32)
Xem thêm HSK 6 chữ (+23)
Xem thêm HSK 7 chữ (+67)
匋 là bộ thủ trong 4 chữ
Thứ tự nét
腰 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.
gồm có
⺼ là bộ thủ trong 68 chữ
Xem thêm HSK 3 chữ (+1)
Xem thêm HSK 4 chữ (+4)
Xem thêm HSK 5 chữ (+6)
Xem thêm HSK 6 chữ (+11)
Xem thêm HSK 7 chữ (+18)
要 là bộ thủ trong 1 chữ
Thứ tự nét
包 là bộ thủ trong 9 chữ
gồm có
勹 là bộ thủ trong 11 chữ
巳 là bộ thủ trong 6 chữ
Thứ tự nét