Từ
背包 — Nghĩa của từ tiếng Trung
HSK 4
背包 (bēi bāo) là một từ tiếng Trung: ba lô. Trang này hiển thị pinyin, nghĩa, câu ví dụ, phân tích chữ Hán, phân giải và cấp độ HSK.
Nghĩa của 背包
名 danh từ
ba lô
学生们都背着背包上学。
Học sinh đều đeo ba lô đến trường.
Đăng nhập để thêm bản dịch của riêng bạn
Cấu trúc & nét viết
背 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.
gồm có
⺼ là bộ thủ trong 68 chữ
Xem thêm HSK 3 chữ (+1)
Xem thêm HSK 4 chữ (+4)
Xem thêm HSK 5 chữ (+6)
Xem thêm HSK 6 chữ (+11)
Xem thêm HSK 7 chữ (+18)
Thứ tự nét
包 là bộ thủ trong 9 chữ
gồm có
勹 là bộ thủ trong 11 chữ
巳 là bộ thủ trong 6 chữ
Thứ tự nét